TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-documentary

US/ˈsɛ.mi..ˈmɛn.tə.ri/ giọng máy của trình duyệt

semi-documentary nghĩa là Nửa tài liệu nửa truyện (phim).

Nghĩa của semi-documentary

Tính từ

  1. Điện ảnh Nửa tài liệu nửa truyện (phim).

Câu hỏi thường gặp

semi-documentary nghĩa là gì?

semi-documentary (tính từ) nghĩa là Nửa tài liệu nửa truyện (phim).

semi-documentary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-documentary: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi..ˈmɛn.tə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.