semi-double
US/ˈsɛ.mi.ˈdə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
semi-double nghĩa là nửa kép.
Nghĩa của semi-double
Tính từ
- Thực vật học Nửa kép (hoa chỉ có nhị phía ngoài biến thành cánh).
Câu hỏi thường gặp
semi-double nghĩa là gì?
semi-double (tính từ) nghĩa là nửa kép.
semi-double phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semi-double: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈdə.bəl/.