TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-double

US/ˈsɛ.mi.ˈdə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

semi-double nghĩa là nửa kép.

Nghĩa của semi-double

Tính từ

  1. Thực vật học Nửa kép (hoa chỉ có nhị phía ngoài biến thành cánh).

Câu hỏi thường gặp

semi-double nghĩa là gì?

semi-double (tính từ) nghĩa là nửa kép.

semi-double phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-double: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈdə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.