TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-mute

US/ˈsɛ.mi.ˈmjuːt/ giọng máy của trình duyệt

semi-mute nghĩa là hầu như câm.

Nghĩa của semi-mute

Tính từ

  1. Hầu như câm (người).

Câu hỏi thường gặp

semi-mute nghĩa là gì?

semi-mute (tính từ) nghĩa là hầu như câm.

semi-mute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-mute: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈmjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.