TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-monthly

US/ˈsɛ.mi..li/ giọng máy của trình duyệt

semi-monthly nghĩa là nửa tháng một lần, bán nguyệt san.

Nghĩa của semi-monthly

Tính từ

  1. Nửa tháng một lần.

Danh từ

  1. Tạp chí nửa tháng ra một kỳ, bán nguyệt san.

Câu hỏi thường gặp

semi-monthly nghĩa là gì?

semi-monthly (tính từ, danh từ) nghĩa là nửa tháng một lần, bán nguyệt san.

semi-monthly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-monthly: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi..li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.