semi-reducible
giọng máy của trình duyệt
semi-reducible nghĩa là nửa khả quy.
Nghĩa của semi-reducible
Tính từ
- Nửa khả quy.
Câu hỏi thường gặp
semi-reducible nghĩa là gì?
semi-reducible (tính từ) nghĩa là nửa khả quy.
semi-reducible nghĩa là nửa khả quy.
semi-reducible (tính từ) nghĩa là nửa khả quy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.