semi-symmetric
giọng máy của trình duyệt
semi-symmetric nghĩa là nửa đối xứng.
Nghĩa của semi-symmetric
Tính từ
- Nửa đối xứng.
Câu hỏi thường gặp
semi-symmetric nghĩa là gì?
semi-symmetric (tính từ) nghĩa là nửa đối xứng.
semi-symmetric nghĩa là nửa đối xứng.
semi-symmetric (tính từ) nghĩa là nửa đối xứng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.