TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-valence

US/ˈsɛ.mi.ˈveɪ.lənts/ giọng máy của trình duyệt

semi-valence nghĩa là nửa hoá trị.

Nghĩa của semi-valence

Danh từ

  1. Nửa hoá trị.

Câu hỏi thường gặp

semi-valence nghĩa là gì?

semi-valence (danh từ) nghĩa là nửa hoá trị.

semi-valence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-valence: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈveɪ.lənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.