semi-theatrical
giọng máy của trình duyệt
semi-theatrical nghĩa là bán sân khấu.
Nghĩa của semi-theatrical
Danh từ
- Bán sân khấu.
Câu hỏi thường gặp
semi-theatrical nghĩa là gì?
semi-theatrical (danh từ) nghĩa là bán sân khấu.
semi-theatrical nghĩa là bán sân khấu.
semi-theatrical (danh từ) nghĩa là bán sân khấu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.