semibeam
giọng máy của trình duyệt
semibeam nghĩa là dầm giả, dầm hờ.
Nghĩa của semibeam
Danh từ
- Dầm giả; dầm hờ.
Câu hỏi thường gặp
semibeam nghĩa là gì?
semibeam (danh từ) nghĩa là dầm giả, dầm hờ.
semibeam nghĩa là dầm giả, dầm hờ.
semibeam (danh từ) nghĩa là dầm giả, dầm hờ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.