semicircle
US/ˈsɛ.mi.ˌsɜː.kəl/
giọng máy của trình duyệt
semicircle nghĩa là hình bán nguyệt, nửa vòng tròn.
Nghĩa của semicircle
Danh từ
- Hình bán nguyệt, nửa vòng tròn.
Dạng từ của semicircle
| Số nhiều | semicircles |
| Ngôi thứ ba số ít | semicircles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | semicircling |
| Quá khứ phân từ | semicircled |
| Quá khứ | semicircled |
Câu hỏi thường gặp
semicircle nghĩa là gì?
semicircle (danh từ) nghĩa là hình bán nguyệt, nửa vòng tròn.
semicircle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semicircle: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˌsɜː.kəl/.