TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semicircle

US/ˈsɛ.mi.ˌsɜː.kəl/ giọng máy của trình duyệt

semicircle nghĩa là hình bán nguyệt, nửa vòng tròn.

Nghĩa của semicircle

Danh từ

  1. Hình bán nguyệt, nửa vòng tròn.

Dạng từ của semicircle

Số nhiềusemicircles
Ngôi thứ ba số ítsemicircles
Hiện tại phân từ (-ing)semicircling
Quá khứ phân từsemicircled
Quá khứsemicircled

Câu hỏi thường gặp

semicircle nghĩa là gì?

semicircle (danh từ) nghĩa là hình bán nguyệt, nửa vòng tròn.

semicircle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semicircle: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˌsɜː.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.