semicolon
UK/ˌsɛmiˈkəʊlən/
US/ˈsɛmiˌkoʊlən/
giọng máy của trình duyệt
semicolon nghĩa là dấu chấm phẩy.
Nghĩa của semicolon
Danh từ
- Dấu chấm phẩy.
Dạng từ của semicolon
| Số nhiều | semicolons |
Câu hỏi thường gặp
semicolon nghĩa là gì?
semicolon (danh từ) nghĩa là dấu chấm phẩy.
semicolon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semicolon: giọng Anh (UK) /ˌsɛmiˈkəʊlən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛmiˌkoʊlən/.