TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semicolon

UK/ˌsɛmiˈkəʊlən/ US/ˈsɛmiˌkoʊlən/ giọng máy của trình duyệt

semicolon nghĩa là dấu chấm phẩy.

Nghĩa của semicolon

Danh từ

  1. Dấu chấm phẩy.

Dạng từ của semicolon

Số nhiềusemicolons

Câu hỏi thường gặp

semicolon nghĩa là gì?

semicolon (danh từ) nghĩa là dấu chấm phẩy.

semicolon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semicolon: giọng Anh (UK) /ˌsɛmiˈkəʊlən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛmiˌkoʊlən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.