TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semicolonial

US/ˌsɛ.mi.kə.ˈloʊ.njəl/ giọng máy của trình duyệt

semicolonial nghĩa là nửa thuộc địa.

Nghĩa của semicolonial

Tính từ

  1. Nửa thuộc địa.

Câu hỏi thường gặp

semicolonial nghĩa là gì?

semicolonial (tính từ) nghĩa là nửa thuộc địa.

semicolonial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semicolonial: giọng Mỹ (US) /ˌsɛ.mi.kə.ˈloʊ.njəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.