TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semisedentary

giọng máy của trình duyệt

semisedentary nghĩa là nửa định cư.

Nghĩa của semisedentary

Tính từ

  1. Nửa định cư.

Câu hỏi thường gặp

semisedentary nghĩa là gì?

semisedentary (tính từ) nghĩa là nửa định cư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.