TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semisweet

US/ˈsɛ.mi.ˈswit/ giọng máy của trình duyệt

semisweet nghĩa là ngọt vừa.

Nghĩa của semisweet

Tính từ

  1. Ngọt vừa.

Nguồn gốc từ semisweet

Từ semi- và sweet.

Câu hỏi thường gặp

semisweet nghĩa là gì?

semisweet (tính từ) nghĩa là ngọt vừa.

semisweet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semisweet: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈswit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.