TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semite

UK/ˈsiː.maɪt/ US/ˈsɛm.aɪt/ giọng máy của trình duyệt

semite nghĩa là Người Xê-mít.

Nghĩa của semite

Danh từ

  1. Người Xê-mít.

Dạng từ của semite

Số nhiềuSemites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semite

Đồng nghĩa

Họ từ của semite

Câu hỏi thường gặp

semite nghĩa là gì?

semite (danh từ) nghĩa là Người Xê-mít.

semite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semite: giọng Anh (UK) /ˈsiː.maɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛm.aɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.