TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sempervirent

UK/sɛmpəˈvaɪɹənt/ US/sɛmpɚˈvaɪɹənt/ giọng máy của trình duyệt

sempervirent nghĩa là thường xanh.

Nghĩa của sempervirent

Tính từ

  1. Cây Thường xanh.

Câu hỏi thường gặp

sempervirent nghĩa là gì?

sempervirent (tính từ) nghĩa là thường xanh.

sempervirent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sempervirent: giọng Anh (UK) /sɛmpəˈvaɪɹənt/, giọng Mỹ (US) /sɛmpɚˈvaɪɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.