TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semolina

UK/ˌsɛməˈliːnə/ US/ˌsɛməˈliːnə/ giọng máy của trình duyệt

semolina nghĩa là lõi hạt, bột hòn.

Nghĩa của semolina

Danh từ

  1. Lõi hạt, bột hòn (để làm bánh putđinh...).

Dạng từ của semolina

Số nhiềusemolinas

Họ từ của semolina

Câu hỏi thường gặp

semolina nghĩa là gì?

semolina (danh từ) nghĩa là lõi hạt, bột hòn.

semolina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semolina: giọng Anh (UK) /ˌsɛməˈliːnə/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛməˈliːnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.