TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sen

UK/sɛn/ US/sɛn/ giọng máy của trình duyệt

sen nghĩa là đồng xen.

Nghĩa của sen

Danh từ

  1. Đồng xen (một xu, tiền Nhật).

Dạng từ của sen

Số nhiềusens

Câu hỏi thường gặp

sen nghĩa là gì?

sen (danh từ) nghĩa là đồng xen.

sen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sen: giọng Anh (UK) /sɛn/, giọng Mỹ (US) /sɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.