TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

senary

UK/ˈsiːnəɹi/ US/ˈsiːnəɹi/ giọng máy của trình duyệt

senary nghĩa là Gồm 6 phần.

Nghĩa của senary

Tính từ

  1. Gồm 6 phần.

Câu hỏi thường gặp

senary nghĩa là gì?

senary (tính từ) nghĩa là Gồm 6 phần.

senary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của senary: giọng Anh (UK) /ˈsiːnəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːnəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.