TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

senatorial

UK/ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/ US/ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/ giọng máy của trình duyệt

senatorial nghĩa là thượng nghị viện, thượng nghị sĩ.

Nghĩa của senatorial

Tính từ

  1. Thuộc Thượng nghị viện; (thuộc) thượng nghị sĩ.

Dạng từ của senatorial

So sánh hơnmore senatorial
So sánh nhấtmost senatorial

Câu hỏi thường gặp

senatorial nghĩa là gì?

senatorial (tính từ) nghĩa là thượng nghị viện, thượng nghị sĩ.

senatorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của senatorial: giọng Anh (UK) /ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.