senatorial
UK/ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/
US/ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/
giọng máy của trình duyệt
senatorial nghĩa là thượng nghị viện, thượng nghị sĩ.
Nghĩa của senatorial
Tính từ
- Thuộc Thượng nghị viện; (thuộc) thượng nghị sĩ.
Dạng từ của senatorial
| So sánh hơn | more senatorial |
| So sánh nhất | most senatorial |
Câu hỏi thường gặp
senatorial nghĩa là gì?
senatorial (tính từ) nghĩa là thượng nghị viện, thượng nghị sĩ.
senatorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của senatorial: giọng Anh (UK) /ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛnɪˈtɔːɹiəl/.