TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

senator

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛn.ə.tə/ US/ˈsɛn.ə.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

senator nghĩa là thượng nghị sĩ, nghị sĩ.

Nghĩa của senator

Danh từ

  1. Thượng nghị sĩ.

Dạng từ của senator

Số nhiềusenators

Họ từ của senator

Câu hỏi thường gặp

senator nghĩa là gì?

senator (danh từ) nghĩa là thượng nghị sĩ, nghị sĩ.

senator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của senator: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.ə.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.ə.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.