send somebody/something flying/sprawling/reeling etc
giọng máy của trình duyệt
send somebody/something flying/sprawling/reeling etc nghĩa là làm, bay.
Nghĩa của send somebody/something flying/sprawling/reeling etc
Cụm từ
- làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó văng, bay, bắn, rải, nằm ngổn ngang (ra), lảo đảo, loạng choạng, quay cuồng; bắt, buộc, khiến, làm (cho) ai hay cái gì đó di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, dịch chuyển, chuyển động, cử động, (di) dời, văng, bay, rơi, bắn, bốc, tỏa (ra, đi),... nhanh chóng, mau chóng, chóng vánh ngang giữa trời, trên không (không chạm đất) hoặc ngang qua cái gì đó
- The explosion sent glass flying everywhere.Vụ nổ làm kính vỡ văng ra khắp mọi nơi
- They sent word to the King of their arrival.Họ gửi lời báo trước với Đức Vua về việc họ sắp đến
Câu hỏi thường gặp
send somebody/something flying/sprawling/reeling etc nghĩa là gì?
send somebody/something flying/sprawling/reeling etc (cụm từ) nghĩa là làm, bay.