send shivers/chills up one's spine
giọng máy của trình duyệt
send shivers/chills up one's spine nghĩa là làm, khiến ai rùng mình.
Nghĩa của send shivers/chills up one's spine
Cụm từ
- làm, khiến (cho) ai rùng (cả) mình, lạnh (cả) xương sống, (nổi da gà); làm, khiến (cho) ai đó cảm giác, cảm thấy rất hoảng sợ, khiếp đảm hoặc kích thích, kích động, mạnh mẽ, hào hứng, hăng hái, đầy nhiệt tình
- The eerie howl of the siren sent chills up her spine.Tiếng rít kỳ quái của cái còi làm cô ấy lạnh cả xương sống
- After his four years as governor, the voters sent him packing.Sau 4 năm nhiệm kỳ làm thống đốc của mình, các cử tri đã cho anh ta cuốn gói ra đi
Câu hỏi thường gặp
send shivers/chills up one's spine nghĩa là gì?
send shivers/chills up one's spine (cụm từ) nghĩa là làm, khiến ai rùng mình.