TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

send shivers/chills up one's spine

giọng máy của trình duyệt

send shivers/chills up one's spine nghĩa là làm, khiến ai rùng mình.

Nghĩa của send shivers/chills up one's spine

Cụm từ

  1. làm, khiến (cho) ai rùng (cả) mình, lạnh (cả) xương sống, (nổi da gà); làm, khiến (cho) ai đó cảm giác, cảm thấy rất hoảng sợ, khiếp đảm hoặc kích thích, kích động, mạnh mẽ, hào hứng, hăng hái, đầy nhiệt tình
    • The eerie howl of the siren sent chills up her spine.Tiếng rít kỳ quái của cái còi làm cô ấy lạnh cả xương sống
    • After his four years as governor, the voters sent him packing.Sau 4 năm nhiệm kỳ làm thống đốc của mình, các cử tri đã cho anh ta cuốn gói ra đi

Câu hỏi thường gặp

send shivers/chills up one's spine nghĩa là gì?

send shivers/chills up one's spine (cụm từ) nghĩa là làm, khiến ai rùng mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.