TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sendal

giọng máy của trình duyệt

sendal nghĩa là lụa xenđan.

Nghĩa của sendal

Danh từ

  1. Sử học Lụa xenđan (hàng lụa đẹp thời Trung cổ).
  2. Quần áo may bằng lụa xenđan; cờ may bằng lụa xenđan.

Dạng từ của sendal

Số nhiềusendals

Câu hỏi thường gặp

sendal nghĩa là gì?

sendal (danh từ) nghĩa là lụa xenđan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.