TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sender

UK/ˈsɛndəː/ US/ˈsɛndɚ/ giọng máy của trình duyệt

sender nghĩa là người gửi, máy điện báo.

Nghĩa của sender

Danh từ

  1. Người gửi (thư, quà...).
  2. Kỹ thuật Máy điện báo.

Dạng từ của sender

Số nhiềusenders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sender

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sender nghĩa là gì?

sender (danh từ) nghĩa là người gửi, máy điện báo.

sender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sender: giọng Anh (UK) /ˈsɛndəː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.