sendan
giọng máy của trình duyệt
sendan nghĩa là lụa xenđan.
Nghĩa của sendan
Danh từ
- Lụa xenđan (thời trung cổ).
- Y phục bằng lụa xenđan.
Câu hỏi thường gặp
sendan nghĩa là gì?
sendan (danh từ) nghĩa là lụa xenđan.
sendan nghĩa là lụa xenđan.
sendan (danh từ) nghĩa là lụa xenđan.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.