TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

senhora

giọng máy của trình duyệt

senhora nghĩa là bà.

Nghĩa của senhora

Danh từ

  1. Đàn bà có chồng và nói tiếng Bồ Đào Nha.
  2. Đứng trước tên người Bà (người nói tiếng Bồ Đào Nha và có chồng).

Câu hỏi thường gặp

senhora nghĩa là gì?

senhora (danh từ) nghĩa là bà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.