seniority
UK/siːnɪˈɒɹɪti/
US/sinˈjɔɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
seniority nghĩa là sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, thâm niên.
Nghĩa của seniority
Danh từ
- Sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp).
- seniority allowancephụ cấp thâm niên
Dạng từ của seniority
| Số nhiều | seniorities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seniority
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với seniority
- seniority practices — Phương pháp thâm niên.
Câu ví dụ với seniority
- In Japan wages are usually in proportion to seniority. Ở Nhật Bản tiền công thường tuơng xứng với thâm niên trong nghề.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
seniority nghĩa là gì?
seniority (danh từ) nghĩa là sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, thâm niên.
seniority phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seniority: giọng Anh (UK) /siːnɪˈɒɹɪti/, giọng Mỹ (US) /sinˈjɔɹɪti/.