TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sennet

UK/ˈsɛnɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsɛnɪt/ giọng máy của trình duyệt

sennet nghĩa là hiệu kèn.

Nghĩa của sennet

Danh từ

  1. Sử học Hiệu kèn (cho tài tử ra sân khấu).

Dạng từ của sennet

Số nhiềusennets

Câu hỏi thường gặp

sennet nghĩa là gì?

sennet (danh từ) nghĩa là hiệu kèn.

sennet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sennet: giọng Anh (UK) /ˈsɛnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛnɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.