sennit
US/ˈsɛ.nət/
giọng máy của trình duyệt
sennit nghĩa là cuộn dây thừng.
Nghĩa của sennit
Danh từ
- Hàng hải Cuộn dây thừng.
Dạng từ của sennit
| Số nhiều | sennits |
Câu hỏi thường gặp
sennit nghĩa là gì?
sennit (danh từ) nghĩa là cuộn dây thừng.
sennit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sennit: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.nət/.