TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sennit

US/ˈsɛ.nət/ giọng máy của trình duyệt

sennit nghĩa là cuộn dây thừng.

Nghĩa của sennit

Danh từ

  1. Hàng hải Cuộn dây thừng.

Dạng từ của sennit

Số nhiềusennits

Câu hỏi thường gặp

sennit nghĩa là gì?

sennit (danh từ) nghĩa là cuộn dây thừng.

sennit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sennit: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.