TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

senorita

giọng máy của trình duyệt

senorita nghĩa là cô, bà.

Nghĩa của senorita

Danh từ

  1. Đặt trước tên người, senorita Danh xưng của người phụ nữ, người con gái nói tiếng Tây Ban Nha chưa có chồng; Cô, Bà.

Câu hỏi thường gặp

senorita nghĩa là gì?

senorita (danh từ) nghĩa là cô, bà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.