TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensationalism

giọng máy của trình duyệt

sensationalism nghĩa là thuyết duy cảm.

Nghĩa của sensationalism

Danh từ

  1. Thuyết duy cảm.
  2. Xu hướng tìm những cái gây xúc động mạnh mẽ (trong văn học, trong cuộc vận động chính trị...).

Dạng từ của sensationalism

Số nhiềusensationalisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sensationalism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sensationalism nghĩa là gì?

sensationalism (danh từ) nghĩa là thuyết duy cảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.