sensationalize
giọng máy của trình duyệt
sensationalize nghĩa là Xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng.
Nghĩa của sensationalize
Ngoại động từ
- Xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng.
Dạng từ của sensationalize
| Ngôi thứ ba số ít | sensationalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sensationalizing |
| Quá khứ phân từ | sensationalized |
| Quá khứ | sensationalized |
Câu hỏi thường gặp
sensationalize nghĩa là gì?
sensationalize (ngoại động từ) nghĩa là Xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng.