TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensationalize

giọng máy của trình duyệt

sensationalize nghĩa là Xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng.

Nghĩa của sensationalize

Ngoại động từ

  1. Xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng.

Dạng từ của sensationalize

Ngôi thứ ba số ítsensationalizes
Hiện tại phân từ (-ing)sensationalizing
Quá khứ phân từsensationalized
Quá khứsensationalized

Câu hỏi thường gặp

sensationalize nghĩa là gì?

sensationalize (ngoại động từ) nghĩa là Xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.