sensibly
UK/ˈsɛnsəbli/
US/ˈsɛnsəbli/
giọng máy của trình duyệt
sensibly nghĩa là một cách hợp lý.
Nghĩa của sensibly
Phó từ
- Một cách hợp lý.
Dạng từ của sensibly
| So sánh hơn | more sensibly |
| So sánh nhất | most sensibly |
Câu hỏi thường gặp
sensibly nghĩa là gì?
sensibly (phó từ) nghĩa là một cách hợp lý.
sensibly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sensibly: giọng Anh (UK) /ˈsɛnsəbli/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛnsəbli/.