TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensibleness

US/ˈsɛnt.sə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sensibleness nghĩa là sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan.

Nghĩa của sensibleness

Danh từ

  1. Tính có thể cảm thấy được.
  2. Sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan, sự hợp lý, sự đúng đắn.

Câu hỏi thường gặp

sensibleness nghĩa là gì?

sensibleness (danh từ) nghĩa là sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan.

sensibleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sensibleness: giọng Mỹ (US) /ˈsɛnt.sə.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.