TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensitisation

giọng máy của trình duyệt

sensitisation nghĩa là sự làm cho nhạy, sự gây xúc cảm.

Nghĩa của sensitisation

Danh từ

  1. Sự làm cho nhạy, sự làm cho dễ cảm động; sự gây xúc cảm, sự làm cho nhạy cảm.
  2. Sự làm cho (phim ảnh, giấy ảnh) nhạy với ánh sáng.

Câu hỏi thường gặp

sensitisation nghĩa là gì?

sensitisation (danh từ) nghĩa là sự làm cho nhạy, sự gây xúc cảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.