sensitive
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛn.sɪt.ɪv/
US/ˈsɛn.sɪt.ɪv/
giọng máy của trình duyệt
sensitive nghĩa là có cảm giác, cảm giác, dễ cảm, dễ cảm động.
Nghĩa của sensitive
Tính từ
- Có cảm giác; (thuộc) cảm giác.
- Dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm.
- sensitive to colddễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
- Nhạy.
- sensitive scalescân nhạy
- sensitive papergiấy (ảnh) bắt nhạy
- a sensitive eartai thính
- sensitive marketthị trường dễ lên xuống bất thường
Danh từ
- Người dễ bị thôi miên.
Dạng từ của sensitive
| So sánh hơn | more sensitive |
| So sánh nhất | most sensitive |
| Số nhiều | sensitives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sensitive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sensitive
Cụm từ, thành ngữ với sensitive
- sensitive plant — Xấu hổ, mắc cỡ, trinh nữ.
Câu ví dụ với sensitive
- You're a very sensitive guy, aren't you? Bạn là một người khá nhạy cảm đấy, đúng không?
- Most writers are sensitive to criticism. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
- My eyes are very sensitive to the light. Mắt tôi rất nhậy cảm với ánh sang.
- It is a sensitive matter. Nó là một vấn đề nhạy cảm.
- A hacker gained access to sensitive files in the company's database. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
- I have a sensitive vestibular system, so that might be part of why car rides make me dizzy and nauseous. Tôi có hệ tiền đình nhạy cảm, chắc đó là lí do đi xe ô tô khiến tôi chóng mặt và buồn nôn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sensitive nghĩa là gì?
sensitive (tính từ, danh từ) nghĩa là có cảm giác, cảm giác, dễ cảm, dễ cảm động.
sensitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sensitive: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.sɪt.ɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.sɪt.ɪv/.