TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensitiveness

US/ˈsɛnt.sə.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sensitiveness nghĩa là tính có cảm giác, sự dễ cảm, tính nhạy.

Nghĩa của sensitiveness

Danh từ

  1. Tính có cảm giác; sự dễ cảm; sự nhạy cảm.
  2. Tính nhạy.

Dạng từ của sensitiveness

Số nhiềusensitivenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sensitiveness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sensitiveness nghĩa là gì?

sensitiveness (danh từ) nghĩa là tính có cảm giác, sự dễ cảm, tính nhạy.

sensitiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sensitiveness: giọng Mỹ (US) /ˈsɛnt.sə.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.