TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensitively

US/ˈsɛnt.sə.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

sensitively nghĩa là dễ bị thương, dễ bị hỏng.

Nghĩa của sensitively

Phó từ

  1. Dễ bị thương, dễ bị hỏng.
  2. Bị ảnh hưởng mạnh bởi cái gì, dễ dàng bị ảnh hưởng bởi cái gì.
  3. Dễ bị xúc phạm, dễ bị bối rối về tình cảm; nhạy cảm.
  4. Có sự thông cảm, biểu lộ sự thông cảm.
  5. Nhạy (về dụng cụ).
  6. Cần được xử lý hết sức kín đáo, thận trọng.

Dạng từ của sensitively

So sánh hơnmore sensitively
So sánh nhấtmost sensitively

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sensitively

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sensitively nghĩa là gì?

sensitively (phó từ) nghĩa là dễ bị thương, dễ bị hỏng.

sensitively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sensitively: giọng Mỹ (US) /ˈsɛnt.sə.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.