sensitization
US/ˌsɛnt.sə.tə.ˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
sensitization nghĩa là sự gây xúc cảm, sự làm cho nhạy.
Nghĩa của sensitization
Danh từ
- Sự làm cho dễ cảm động; sự gây xúc cảm, sự làm cho nhạy cảm.
- Sự làm cho nhạy (phim ảnh, giấy ảnh).
Dạng từ của sensitization
| Số nhiều | sensitizations |
Câu hỏi thường gặp
sensitization nghĩa là gì?
sensitization (danh từ) nghĩa là sự gây xúc cảm, sự làm cho nhạy.
sensitization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sensitization: giọng Mỹ (US) /ˌsɛnt.sə.tə.ˈzeɪ.ʃən/.