sensor
UK/ˈsɛn.sə/
US/ˈsɛn.sɚ/
giọng máy của trình duyệt
sensor nghĩa là phần tử nhạy, cảm biến.
Nghĩa của sensor
Danh từ
- Kỹ thuật (vật lý) phần tử nhạy.
Dạng từ của sensor
| Số nhiều | sensors |
Câu hỏi thường gặp
sensor nghĩa là gì?
sensor (danh từ) nghĩa là phần tử nhạy, cảm biến.
sensor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sensor: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.sɚ/.