TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensor

UK/ˈsɛn.sə/ US/ˈsɛn.sɚ/ giọng máy của trình duyệt

sensor nghĩa là phần tử nhạy, cảm biến.

Nghĩa của sensor

Danh từ

  1. Kỹ thuật (vật lý) phần tử nhạy.

Dạng từ của sensor

Số nhiềusensors

Câu hỏi thường gặp

sensor nghĩa là gì?

sensor (danh từ) nghĩa là phần tử nhạy, cảm biến.

sensor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sensor: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.sɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.