TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensorial

UK/sɛnˈsɔː.ɹi.əl/ US/sɛnˈsɔː.ɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt

sensorial nghĩa là bộ máy cảm giác, cảm giác.

Nghĩa của sensorial

Tính từ

  1. Thuộc Bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan.

Dạng từ của sensorial

So sánh hơnmore sensorial
So sánh nhấtmost sensorial

Câu hỏi thường gặp

sensorial nghĩa là gì?

sensorial (tính từ) nghĩa là bộ máy cảm giác, cảm giác.

sensorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sensorial: giọng Anh (UK) /sɛnˈsɔː.ɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈsɔː.ɹi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.