sensorium
UK/sɛnˈsɔː.ɹi.əm/
US/sɛnˈsoɹ.i.jəm/
giọng máy của trình duyệt
sensorium nghĩa là bộ máy cảm giác, não tuỷ.
Nghĩa của sensorium
Danh từ
- Bộ máy cảm giác; não tuỷ, chất xám vỏ não.
Dạng từ của sensorium
| Số nhiều | sensoriums |
Họ từ của sensorium
Câu hỏi thường gặp
sensorium nghĩa là gì?
sensorium (danh từ) nghĩa là bộ máy cảm giác, não tuỷ.
sensorium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sensorium: giọng Anh (UK) /sɛnˈsɔː.ɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /sɛnˈsoɹ.i.jəm/.