TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sent

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛnt/ US/sɛnt/ giọng máy của trình duyệt

sent nghĩa là gửi, sai, cho, ban cho.

Nghĩa của sent

Ngoại động từ

  1. Gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend).
    • to send word to somebodygửi vài chữ cho ai
    • to send a boy a schoolcho một em nhỏ đi học
  2. Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...).
    • send him victorioussendtrời phụ hộ cho nó thắng trận!
    • to send a droughtgiáng xuống nạn hạn hán
  3. Bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra.
    • to send a ball over the treesđá tung quả bóng qua rặng cây
    • to send smoke high in the airlàm bốc khói lên cao trong không trung
  4. Đuổi đi, tống đi.
    • to send somebody about his businesstống cổ ai đi
  5. Làm cho (mê mẩn).
    • to send somebody crazylàm ai say mê; (nhạc ja, lóng) làm cho mê li
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hướng tới, đẩy tới.
    • your question has sent me to the dictionarycâu hỏi của anh đã khiến tôi đi tìm từ điển

Nội động từ

  1. Gửi thư, nhắn.
    • to send to worn somebodygửi thư báo cho ai; gửi thư cảnh cáo ai
    • to send to somebody to take carenhắn ai phải cẩn thận

Dạng từ của sent

Số nhiềusenti

Cụm từ, thành ngữ với sent

  • to send away — Gửi đi; Đuổi di.
  • to send after — Cho đi tìm, cho đuổi theo.
  • to send down — Cho xuống; Tạm đuổi, đuổi (khỏi trường).
  • to send for — Gửi đặt mua; Nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến.
  • to send forth — Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...); Nảy ra (lộc non, lá...).
  • to send in — Nộp, giao (đơn từ...); Ghi, đăng (tên...).
  • to send off — Gửi đi (thư, quà) phái (ai) đi (công tác); Đuổi đi, tống khứ; Tiễn đưa, hoan tống.
  • to send out — Gửi đi, phân phát; Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...); Nảy ra.
  • to send round — Chuyền tay, chuyền vòng (vật gì).
  • to send up — Làm đứng dậy, làm trèo lên; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) kết án tù.
  • to send flying — Đuổi đi, bắt hối hả ra đi; Làm cho lảo đảo, đánh bật ra (bằng một cái đòn); Làm cho chạy tan tác, làm cho tan tác.
  • to send packing — Đuổi đi, tống cổ đi.
  • to send someone to Jericho — Đuổi ai đi, tống cổ ai đi.
  • to send to Coventry — Phớt lờ, không hợp tác với (ai).

Câu ví dụ với sent

  • My aunt sent me a birthday present. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
  • Jackson sent a message to President Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe.
  • He sent her a friend request. Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy.
  • Tom didn't want to be sent to jail. Tom không muốn vào tù.
  • He sent his daughter a dress. Anh ta gửi cho con gái mình một chiếc váy.
  • I was rereading the letters you sent to me. Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi
  • Mary saved all of the letters Tom sent her. Mary còn giữ tất cả lá thư gởi bởi Tom.
  • I sent you my picture. Tôi đã gửi bạn bức ảnh của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sent nghĩa là gì?

sent (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gửi, sai, cho, ban cho.

sent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sent: giọng Anh (UK) /sɛnt/, giọng Mỹ (US) /sɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.