TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sentence

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛn.təns/ US/ˈsɛn.təns/ giọng máy của trình duyệt

sentence nghĩa là câu, sự tuyên án, án, kết án.

Nghĩa của sentence

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Câu.
    • simple sentencecâu đơn
    • compound sentencecâu kép
  2. Sự tuyên án; án; (từ hiếm, nghĩa hiếm) lời phán quyết.
    • sentence of deathán tử hình
    • under sentence of deathbị án tử hình
    • to pass a sentence of three month's imprisonment on someonetuyên án người nào ba tháng tù
  3. Ý kiến (tán thành, chống đối).
    • our sentence is against warý kiến chúng ta là chống chiến tranh
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Châm ngôn.

Ngoại động từ

  1. Kết án, tuyên án.
    • to sentence someone to a month's imprisonmentkết án ai một tháng tù

Dạng từ của sentence

Số nhiềusentences
Ngôi thứ ba số ítsentences
Hiện tại phân từ (-ing)sentencing
Quá khứ phân từsentenced
Quá khứsentenced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sentence

Đồng nghĩa

Họ từ của sentence

Câu ví dụ với sentence

  • Every sentence in this book is important. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng.
  • The example sentence was splendid, wasn't it? Câu ví dụ hay thật đấy nhỉ?
  • Please explain this sentence to me. Làm ơn giải thích câu này cho tôi.
  • This sentence can be interpreted in two ways. Câu này có thể được diễn giải theo 2 cách.
  • This is an unusually long sentence. Đây là một câu dài bất thường.
  • I'm not sure whether my sentence is good. Tôi không chắc câu này của tôi viết đúng hay không.
  • I want to translate this sentence into Vietnamese. Tôi muốn dịch câu này sang tiếng Việt.
  • I don't understand that last sentence. Tôi không hiểu câu cuối cùng đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sentence nghĩa là gì?

sentence (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là câu, sự tuyên án, án, kết án.

sentence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sentence: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.təns/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.təns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.