TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sentential

US/sɛn.ˈtɛnt.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

sentential nghĩa là danh ngôn, câu.

Nghĩa của sentential

Tính từ

  1. Thuộc cách ngôn, danh ngôn, câu.

Dạng từ của sentential

Số nhiềusententials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sentential

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sentential nghĩa là gì?

sentential (tính từ) nghĩa là danh ngôn, câu.

sentential phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sentential: giọng Mỹ (US) /sɛn.ˈtɛnt.ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.