TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clause

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/klɔːz/ US/klɔz/ giọng máy của trình duyệt

clause nghĩa là mệnh đề, điều khoản, vế câu.

Nghĩa của clause

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Mệnh đề.
    • main clausemệnh đề chính
    • subordinate clausemệnh đề phụ
  2. Điều khoản (của một hiệp ước...).

Dạng từ của clause

Số nhiềuclauses
Ngôi thứ ba số ítclauses
Hiện tại phân từ (-ing)clausing
Quá khứ phân từclaused
Quá khứclaused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clause

Đồng nghĩa

Họ từ của clause

Câu ví dụ với clause

  • There are four main types of conditional clauses. Có bốn kiểu câu điều kiện chính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

clause nghĩa là gì?

clause (danh từ) nghĩa là mệnh đề, điều khoản, vế câu.

clause phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clause: giọng Anh (UK) /klɔːz/, giọng Mỹ (US) /klɔz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.