sentiency
giọng máy của trình duyệt
sentiency nghĩa là khả năng cảm giác, khả năng tri giác.
Nghĩa của sentiency
Danh từ
- Khả năng cảm giác, khả năng tri giác.
Dạng từ của sentiency
| Số nhiều | sentiencies |
Câu hỏi thường gặp
sentiency nghĩa là gì?
sentiency (danh từ) nghĩa là khả năng cảm giác, khả năng tri giác.