TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sentient

UK/ˈsɛn.ti.ənt/ US/ˈsɛn.ʃi.ənt/ giọng máy của trình duyệt

sentient nghĩa là có cảm giác, có tri giác.

Nghĩa của sentient

Tính từ

  1. Có cảm giác, có tri giác.

Dạng từ của sentient

So sánh hơnmore sentient
So sánh nhấtmost sentient
Số nhiềusentients

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sentient

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sentient

Câu hỏi thường gặp

sentient nghĩa là gì?

sentient (tính từ) nghĩa là có cảm giác, có tri giác.

sentient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sentient: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.ti.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.ʃi.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.