sentimentalize
giọng máy của trình duyệt
sentimentalize nghĩa là làm cho đa cảm, đa cảm.
Nghĩa của sentimentalize
Ngoại động từ
- Làm cho đa cảm.
Nội động từ
- Đa cảm.
Dạng từ của sentimentalize
| Ngôi thứ ba số ít | sentimentalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sentimentalizing |
| Quá khứ phân từ | sentimentalized |
| Quá khứ | sentimentalized |
Câu hỏi thường gặp
sentimentalize nghĩa là gì?
sentimentalize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho đa cảm, đa cảm.